1
学习偏旁知识,认读例字
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
| 名称 | 偏旁 | 常见位置、意义和例字 | |
|---|---|---|---|
| 单人旁 Bộ Nhân đứng | 亻 | 常见位置:汉字左边。 Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán. 意义:多与人有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến người. 常见字:他、体 Ví dụ: 他 (anh ấy), 体 (thân/thể). | |
| 病字头 Bộ Nạch / đầu chữ bệnh | 疒 | 常见位置:汉字左上方。 Vị trí thường gặp: phía trên bên trái chữ Hán. 意义:多与疾病、身体不适有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến bệnh tật hoặc cơ thể khó chịu. 常见字:病、疼 Ví dụ: 病 (bệnh), 疼 (đau). |
2
摹写汉字、词语和句子
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
| 汉字 | 摹写 | 词语 | 句子 |
|---|---|---|---|
| 他 anh ấy | 他们 họ; họ ấy | 他们穿着黑色的衣服。 Họ đang mặc quần áo màu đen. | |
| 体 thân; thể | 身体 cơ thể; sức khỏe | 爷爷身体很好。 Sức khỏe của ông rất tốt. | |
| 病 bệnh | 生病 bị bệnh | 你生病了,坐着吧。 Bạn bị bệnh rồi, ngồi xuống nhé. | |
| 疼 đau | 头疼 đau đầu | 我头疼,不能动,一动就疼。 Tôi đau đầu, không thể cử động; hễ cử động là đau. |
1
读一读
Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
身体
cơ thể; sức khỏe
旁边
bên cạnh
水果
trái cây
药店
tiệm thuốc
游泳
bơi
裤子
quần
2
想一想
Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.
“身体”中的“身”、“旁边”中的“旁”、“药店”中的“店”、“游泳”中的“泳”和“裤子”中的“裤”是什么意思?
“身” trong “身体”, “旁” trong “旁边”, “店” trong “药店”, “泳” trong “游泳” và “裤” trong “裤子” có nghĩa là gì?
3
学一学
Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
| 已学词语 | 已学词语 | 新词语 | |
|---|---|---|---|
| 身体 cơ thể; sức khỏe | + | 旁边 bên cạnh | 身旁 bên cạnh; bên người |
| 水果 trái cây | + | 药店 tiệm thuốc | 水果店 cửa hàng trái cây |
| 游泳 bơi | + | 裤子 quần | 泳裤 quần bơi |
4
说一说
Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.
“身旁”“水果店”和“泳裤”是什么意思?
“身旁”, “水果店” và “泳裤” có nghĩa là gì?
5
做一做
Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
身旁
bên cạnh; bên người
B
水果店
cửa hàng trái cây
C
泳裤
quần bơi
1
妈妈给小明买了一条黑色的( ),他很喜欢。
Mẹ mua cho Tiểu Minh một chiếc ( ) màu đen, cậu ấy rất thích.
2
我( )的那个男孩儿就是你男朋友吧?
Cậu con trai ở ( ) tôi chính là bạn trai của bạn phải không?
3
我们问问前边那个人吧,看看去( )要往哪边走。
Chúng ta hỏi người phía trước xem đi đến ( ) thì phải đi hướng nào.
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
选择正确图片
Chọn hình đúng.

3
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.

男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
DNữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
男:对的,谢谢。
女:好的,是这儿吗?
男:对的,谢谢。
Nam: Đây là bút, xin viết họ tên của bà ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Nam: Đúng, cảm ơn.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Nam: Đúng, cảm ơn.
女的要写什么?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với câu.

每个星期六,我都去打篮球。
Thứ Bảy hằng tuần tôi đều đi chơi bóng rổ.
D11
这是我们店里最贵的手表。
Đây là chiếc đồng hồ đắt nhất trong cửa hàng chúng tôi.
12
下雪时,路上的车都开得很慢。
Khi tuyết rơi, xe trên đường đều chạy rất chậm.
13
虽然吃了药,但她还是觉得疼。
Mặc dù đã uống thuốc nhưng cô ấy vẫn cảm thấy đau.
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
A
药店
tiệm thuốc
B
疼
đau
C
最
nhất
D
进
vào
E
完
xong
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều, vì vậy tôi chưa làm xong.
14
我一( )门就看见爷爷在那儿坐着。
Tôi vừa ( ) cửa liền nhìn thấy ông đang ngồi ở đó.
15
我儿子是学校里个子( )高的男孩儿。
Con trai tôi là cậu bé cao ( ) trong trường.
16
女:你怎么了?
男:这几天我晚上没睡好,现在头很( )。
男:这几天我晚上没睡好,现在头很( )。
Nữ: Bạn sao vậy?
Nam: Mấy hôm nay buổi tối tôi ngủ không ngon, bây giờ đầu rất ( ).
Nam: Mấy hôm nay buổi tối tôi ngủ không ngon, bây giờ đầu rất ( ).
17
男:请问,这儿有( )吗?
女:有一个,从这儿往右走,十分钟就到了。
女:有一个,从这儿往右走,十分钟就到了。
Nam: Xin hỏi, ở đây có ( ) không?
Nữ: Có một chỗ; từ đây đi sang phải, mười phút là tới.
Nữ: Có một chỗ; từ đây đi sang phải, mười phút là tới.
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 18-21: Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
18
你怎么没接电话?
Sao bạn không nghe điện thoại?
19
外边下着雪,你别开车了。
Bên ngoài đang có tuyết, bạn đừng lái xe nữa.
20
你现在动一动手,看看还疼不疼。
Bây giờ bạn cử động tay thử xem còn đau không.
21
爷爷身体不好,你记得让他吃药。
Sức khỏe ông không tốt, bạn nhớ bảo ông uống thuốc.
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 22-24: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không được giỏi lắm.
A 下课了B 喜欢跳舞C 是小学生
22
女儿生病了,医生开了很多药。白色的药一天三次,绿色的药一天两次,红色的药一天一次。
Con gái bị bệnh, bác sĩ kê rất nhiều thuốc. Thuốc màu trắng mỗi ngày ba lần, màu xanh mỗi ngày hai lần, màu đỏ mỗi ngày một lần.
白色的药怎么吃?
Thuốc màu trắng uống thế nào?
23
上小学时,爷爷经常走路送我上学。上中学后,爷爷就没送过我了,学校离家远,我都是自己坐车去。
Khi học tiểu học, ông thường đi bộ đưa tôi đến trường. Sau khi lên trung học, ông không đưa tôi nữa; trường xa nhà nên tôi tự đi xe.
上小学时,爷爷是怎么送他的?
Khi học tiểu học, ông đưa người ấy đi bằng cách nào?
24
我经常早早地到公司。但是今天早上我头疼,路上我开得很慢,是最晚到公司的。
Tôi thường đến công ty rất sớm. Nhưng sáng nay tôi đau đầu, trên đường lái rất chậm nên là người đến công ty muộn nhất.
他今天:
Hôm nay anh ấy:
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
纟
bộ Mịch dạng 纟
B
艹
đầu Thảo
C
疒
đầu chữ bệnh
D
十
bộ Thập
亻+十 → 什 么
D头 冬
Ghép thành: 头疼
25
经 常
Ghép thành: 经常
26
约 店
Ghép thành: 药店
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
李爷爷,您请( )。
Ông Lý, mời ông vào.
28
我到家( ),妈妈已经做好了饭菜。
Khi tôi về đến nhà, mẹ đã làm xong cơm thức ăn.
29
我每天都去跑步,但是跑得很( )。
Mỗi ngày tôi đều đi chạy bộ, nhưng chạy rất chậm.
30
