第11课 我最喜欢吃中国菜
Bài 11 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
dānrénpáng
单人旁
Bộ Nhân đứng
常见位置:汉字左边。
Chángjiàn wèizhì: hànzì zuǒbian.
Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán.
意义:多与人有关。
Yìyì: duō yǔ rén yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến người.
常见字:他、体
tā · tǐ
Ví dụ: 他 (anh ấy), 体 (thân/thể).
bìngzìtóu
病字头
Bộ Nạch / đầu chữ bệnh
常见位置:汉字左上方。
Chángjiàn wèizhì: hànzì zuǒshàngfāng.
Vị trí thường gặp: phía trên bên trái chữ Hán.
意义:多与疾病、身体不适有关。
Yìyì: duō yǔ jíbìng, shēntǐ bùshì yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến bệnh tật hoặc cơ thể khó chịu.
常见字:病、疼
bìng · téng
Ví dụ: 病 (bệnh), 疼 (đau).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
anh ấy
他们
tāmen
họ; họ ấy
他们穿着黑色的衣服。
Tāmen chuānzhe hēisè de yīfu.
Họ đang mặc quần áo màu đen.
thân; thể
身体
shēntǐ
cơ thể; sức khỏe
爷爷身体很好。
Yéye shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe của ông rất tốt.
bìng
bệnh
生病
shēngbìng
bị bệnh
你生病了,坐着吧。
Nǐ shēngbìng le, zuòzhe ba.
Bạn bị bệnh rồi, ngồi xuống nhé.
téng
đau
头疼
tóuténg
đau đầu
我头疼,不能动,一动就疼。
Wǒ tóuténg, bù néng dòng, yí dòng jiù téng.
Tôi đau đầu, không thể cử động; hễ cử động là đau.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
shēntǐ
身体
cơ thể; sức khỏe
pángbiān
旁边
bên cạnh
shuǐguǒ
水果
trái cây
yàodiàn
药店
tiệm thuốc
yóuyǒng
游泳
bơi
kùzi
裤子
quần
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“身体”中的“身”、“旁边”中的“旁”、“药店”中的“店”、“游泳”中的“泳”和“裤子”中的“裤”是什么意思?

“身” trong “身体”, “旁” trong “旁边”, “店” trong “药店”, “泳” trong “游泳” và “裤” trong “裤子” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
身体
shēntǐ
cơ thể; sức khỏe
旁边
pángbiān
bên cạnh
身旁
shēnpáng
bên cạnh; bên người
水果
shuǐguǒ
trái cây
药店
yàodiàn
tiệm thuốc
水果店
shuǐguǒdiàn
cửa hàng trái cây
游泳
yóuyǒng
bơi
裤子
kùzi
quần
泳裤
yǒngkù
quần bơi
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“身旁”“水果店”和“泳裤”是什么意思?

“身旁”, “水果店” và “泳裤” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
shēnpáng
身旁
bên cạnh; bên người
B
shuǐguǒdiàn
水果店
cửa hàng trái cây
C
yǒngkù
泳裤
quần bơi
1
Māma gěi Xiǎomíng mǎile yì tiáo hēisè de ( ), tā hěn xǐhuan.
妈妈给小明买了一条黑色的( ),他很喜欢。
Mẹ mua cho Tiểu Minh một chiếc ( ) màu đen, cậu ấy rất thích.
2
Wǒ ( ) de nàge nánháir jiù shì nǐ nánpéngyou ba?
我( )的那个男孩儿就是你男朋友吧?
Cậu con trai ở ( ) tôi chính là bạn trai của bạn phải không?
3
Wǒmen wènwen qiánbian nàge rén ba, kànkan qù ( ) yào wǎng nǎbian zǒu.
我们问问前边那个人吧,看看去( )要往哪边走。
Chúng ta hỏi người phía trước xem đi đến ( ) thì phải đi hướng nào.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Hình A đến D cho câu 4-6
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
D
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
Nán: Duì de, xièxie.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
男:对的,谢谢。
Nam: Đây là bút, xin viết họ tên của bà ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Nam: Đúng, cảm ơn.
女的要写什么?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với câu.
Hình A đến D cho câu đọc 11-13
例如 · Ví dụ
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
每个星期六,我都去打篮球。
Thứ Bảy hằng tuần tôi đều đi chơi bóng rổ.
D
11
Zhè shì wǒmen diàn lǐ zuì guì de shǒubiǎo.
这是我们店里最贵的手表。
Đây là chiếc đồng hồ đắt nhất trong cửa hàng chúng tôi.
12
Xià xuě shí, lùshang de chē dōu kāi de hěn màn.
下雪时,路上的车都开得很慢。
Khi tuyết rơi, xe trên đường đều chạy rất chậm.
13
Suīrán chīle yào, dàn tā háishi juéde téng.
虽然吃了药,但她还是觉得疼。
Mặc dù đã uống thuốc nhưng cô ấy vẫn cảm thấy đau.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
Câu 14-17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
A
yàodiàn
药店
tiệm thuốc
B
téng
đau
C
zuì
nhất
D
jìn
vào
E
wán
xong
Tí tài duō le, suǒyǐ wǒ méi zuò (wán).
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều, vì vậy tôi chưa làm xong.
E
14
Wǒ yí ( ) mén jiù kànjiàn yéye zài nàr zuòzhe.
我一( )门就看见爷爷在那儿坐着。
Tôi vừa ( ) cửa liền nhìn thấy ông đang ngồi ở đó.
15
Wǒ érzi shì xuéxiào lǐ gèzi ( ) gāo de nánháir.
我儿子是学校里个子( )高的男孩儿。
Con trai tôi là cậu bé cao ( ) trong trường.
16
Nǚ: Nǐ zěnme le?
Nán: Zhè jǐ tiān wǒ wǎnshang méi shuìhǎo, xiànzài tóu hěn ( ).
女:你怎么了?
男:这几天我晚上没睡好,现在头很( )。
Nữ: Bạn sao vậy?
Nam: Mấy hôm nay buổi tối tôi ngủ không ngon, bây giờ đầu rất ( ).
17
Nán: Qǐngwèn, zhèr yǒu ( ) ma?
Nǚ: Yǒu yí ge, cóng zhèr wǎng yòu zǒu, shí fēnzhōng jiù dào le.
男:请问,这儿有( )吗?
女:有一个,从这儿往右走,十分钟就到了。
Nam: Xin hỏi, ở đây có ( ) không?
Nữ: Có một chỗ; từ đây đi sang phải, mười phút là tới.
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
Câu 18-21: Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
A
Nǐ dǎ diànhuà shí, wǒ zhèngzài shàngkè ne.
你打电话时,我正在上课呢。
Lúc bạn gọi điện, tôi đang học.
B
Méishì, wǒ màn diǎnr kāi.
没事,我慢点儿开。
Không sao, tôi sẽ lái chậm một chút.
C
Hǎo de, wǒ huì gēn tā shuō de.
好的,我会跟他说的。
Được, tôi sẽ nói với ông ấy.
D
Xiànzài méiyǒu zuótiān nàme téng le.
现在没有昨天那么疼了。
Bây giờ không đau như hôm qua nữa.
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílái.
他出去了,一会儿就回来。
Ông ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E
18
Nǐ zěnme méi jiē diànhuà?
你怎么没接电话?
Sao bạn không nghe điện thoại?
19
Wàibian xiàzhe xuě, nǐ bié kāichē le.
外边下着雪,你别开车了。
Bên ngoài đang có tuyết, bạn đừng lái xe nữa.
20
Nǐ xiànzài dòng yí dòng shǒu, kànkan hái téng bu téng.
你现在动一动手,看看还疼不疼。
Bây giờ bạn cử động tay thử xem còn đau không.
21
Yéye shēntǐ bù hǎo, nǐ jìde ràng tā chī yào.
爷爷身体不好,你记得让他吃药。
Sức khỏe ông không tốt, bạn nhớ bảo ông uống thuốc.
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
Câu 22-24: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng.
例如 · Ví dụ
Wǒ ài tiàowǔ, dàn tiào de bú tài hǎo.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không được giỏi lắm.
A 下课了B 喜欢跳舞C 是小学生
22
Nǚ’ér shēngbìng le, yīshēng kāile hěn duō yào. Báise de yào yì tiān sān cì, lǜsè de yào yì tiān liǎng cì, hóngsè de yào yì tiān yí cì.
女儿生病了,医生开了很多药。白色的药一天三次,绿色的药一天两次,红色的药一天一次。
Con gái bị bệnh, bác sĩ kê rất nhiều thuốc. Thuốc màu trắng mỗi ngày ba lần, màu xanh mỗi ngày hai lần, màu đỏ mỗi ngày một lần.
Báisè de yào zěnme chī?
白色的药怎么吃?
Thuốc màu trắng uống thế nào?
23
Shàng xiǎoxué shí, yéye jīngcháng zǒulù sòng wǒ shàngxué. Shàng zhōngxué hòu, yéye jiù méi sòngguo wǒ le, xuéxiào lí jiā yuǎn, wǒ dōu shì zìjǐ zuò chē qù.
上小学时,爷爷经常走路送我上学。上中学后,爷爷就没送过我了,学校离家远,我都是自己坐车去。
Khi học tiểu học, ông thường đi bộ đưa tôi đến trường. Sau khi lên trung học, ông không đưa tôi nữa; trường xa nhà nên tôi tự đi xe.
Shàng xiǎoxué shí, yéye shì zěnme sòng tā de?
上小学时,爷爷是怎么送他的?
Khi học tiểu học, ông đưa người ấy đi bằng cách nào?
24
Wǒ jīngcháng zǎozǎo de dào gōngsī. Dànshì jīntiān zǎoshang wǒ tóu téng, lùshang wǒ kāi de hěn màn, shì zuì wǎn dào gōngsī de.
我经常早早地到公司。但是今天早上我头疼,路上我开得很慢,是最晚到公司的。
Tôi thường đến công ty rất sớm. Nhưng sáng nay tôi đau đầu, trên đường lái rất chậm nên là người đến công ty muộn nhất.
Tā jīntiān:
他今天:
Hôm nay anh ấy:
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
jiǎosīpáng
bộ Mịch dạng 纟
B
cǎozìtóu
đầu Thảo
C
bìngzìtóu
đầu chữ bệnh
D
shí
bộ Thập
例如 · Ví dụ
shénme
亻+十 → 什 么
D
tóu · téng
头 冬
Ghép thành: 头疼
25
jīng · cháng
经 常
Ghép thành: 经常
26
yào · diàn
约 店
Ghép thành: 药店
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
例如 · Ví dụ
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Lǐ yéye, nín qǐng (jìn).
李爷爷,您请( )。
Ông Lý, mời ông vào.
28
jìn
Wǒ dào jiā (shí), māma yǐjīng zuòhǎole fàncài.
我到家( ),妈妈已经做好了饭菜。
Khi tôi về đến nhà, mẹ đã làm xong cơm thức ăn.
29
shí
Wǒ měitiān dōu qù pǎobù, dànshì pǎo de hěn (màn).
我每天都去跑步,但是跑得很( )。
Mỗi ngày tôi đều đi chạy bộ, nhưng chạy rất chậm.
30
màn